Máy sắc ký khí PGinstruments DS GC650

Mã sản phẩm: GC650

Vui lòng gọi


- Wechat, Zalo, Viber: 0937819999
- Wechat, Zalo, Viber: 0906066620


Bảo hành:12 thángVận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội


Hãng sản xuất: PGinstruments
Model: GC650
Xuất xứ: Anh

Thông số kỹ thuật:
1. Column Oven
- Thể tích trong: 16.25L (250 x 260 x 250mm)
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường ~ 450ºC
- Tốc độ làm nóng: 2.3 phút 50ºC tới 300ºC
- Tốc độ làm mát: 6 phút 300ºC xuống 50ºC
- Thời gian chạy: tự động tính tới 999.99 phút với bước tăng 0.1 phút
- Lập trình nhiệt độ: lập trình 30 bước
2. Khí nén (chế độ IPC)
- Dải áp suất IPC : 0 ~ 100psi
- Tốc độ dòng IPC: 0 ~ 50mL/ phút
- Độ phân giải áp suất: 0.01psi
- Độ phân giải dòng: 0.01mL/phút
- Lập trình áp suất / dòng : 5 bước
3. Hệ thống đầu vào
- 2 bộ phun có thể được cài trên khung chính
- Nhiệt độ: môi trường tới 450ºC
Gói vào:
- Có sẵn kính lót kim loại 1/4, 1/8
- Trên cột bộ phun (phun trực tiếp mẫu vào cột) có cột kính 1/4 có sẵn để sử dụng
- Cột mao mạch ID 0.53mm có thể sử dụng được
Đầu vào mao mạch:
- Độ phân giải cao, thời gian phân tích nhanh chóng
- Có thể lựa chọn chế độ Split hoặc Splitless
Van lấy mẫu Gas
- 4 van được điều khiển bởi sự vận hành khí
- Kiểm soát nhiều vị trí van
- Hệ thống hoàn toàn tự động với các chức năng Run/Stop tự động
4. Đầu dò
TCD (đầu dò độ dẫn nhiệt)
- Cell: dòng qua thiết kế dạng cell, 4 sợi rhenium/tungsten filament
- Dải nhiệt độ hoạt động: môi trường tới 450ºC
- MDQ : 321pg/ml for dodecane
- Nguồn cung cấp: dòng không đổi (1 ~ 400mA)
- Bảo vệ mạch: bảo vệ quá tải và quá dòng
Micro-TCD (đầu dò độ dẫn nhiệt Micro)
- Cell: 4 đồng trục, dây nóng
- Thời gian đáp ứng: 0.5 giây
- Thể tích trong: 20µl lý tưởng chó ử dụng với mao mạch
- MDQ: 50pg/ml for n-butane
FID (đầu dò ion hóa ngọn lửa)
- Điện áp: -260V
- MDQ :
- Độ nhạy: >9 mcoulomb/g carbon(for C3H8)
- Đầu vòi: làm bằng thạch anh
- Nhiệt độ hoạt động: môi trường tới 450ºC
- Có thể sử dụng TID bằng cách thay thế ống thu và hạt
TID (đầu dò ion hóa nhiệt)
- Làm nóng bằng điện
- Phản ứng: N, P
- Thermionic Source : Rigid Rb/Cs/Sr-ceramic surface on Ni-ceramic sublayer
- Đặc trưng: (tại H2 = 3mL/ phút)
+ N/C 105(azobenzene/C) 10gN/gC
+ N/P 0.4(azobenzene/malathion)gN/gP
+ P/C 105(malathion/C17) 10gP/gC
- MDQ : 10-13 gN/sec(azobenzene)
- Độ tuyến tính: 105 (nicotine)
- Thay đổi: sử dụng được cho FID bằng cách trao đổi hạt và bộ thu chế độ khác nhau
+ Chế độ TID-NP (chế độ NPD): lựa chọn dò cho N và P
+ Chế độ TID-NO (chế độ N2): lựa chọn dò cho N, P, hợp chất halogen và điện âm
+ Chế độ TID-EC (chế độ O2): lựa chọn dò cho N,P, các hợp chất oxy hóa và nitro
PDD (đầu dò xung phóng)
- Nguồn: xung điện DC trong He
- Nhiệt độ: tối đa 400ºC
- Áp suất: hoạt động 6.9kPa (1psi), tối đa 6.9Mpa (1000psi)
- Độ nhạy:
+ 10X dải 1.0V/nA
+ 1X dải 0.1V/nA ±1% (chỉ HID)
- Phạm vi:
+ Khoảng rộng 10X 10nA
+ Khoảng rộng 1X 100nA (chỉ HID)
- Độ ồn
+ 10X 5fA/√Hz (dựa vào đầu vào) , 0.1~10Hz
+ 1X 20fA/√Hz (dựa vào đầu vào) , 0.1~10Hz (Chỉ HID)
- Thời gian tăng: 10ms, 10%=90% (chỉ HID )
- Độ tuyến tính: 105
- Số lượng đầu dò tối thiếu: hợp chất hữu cơ (Low ppb), khí thường xuyên ( Low ppm)
- Khí kích thích: 3% Xe trong helium (chỉ ECD)
5. Hệ thống thu thập dữ liệu
Điều khiển cho GC650 và dữ liệu thu nhận của tất cả các kênh của sắc kí khí và nhiều tác vụ
Dữ liệu thu nhận:
- Phạm vi hoạt động: >2.0 x 106
- Dải tín hiệu điện áp tương tự: ±10, 5, 2.5, 1.25V
- Độ phân giải khi chuyển đổi tín hiệu tương tự sang số: 21bits ở tất cả các mẫu
- Số cổng I/O: 8
- Board Interface : PC slot
- Điều khiển từ xa: điều khiển độc lập Start/Stop
Dữ liệu trực quan:
- Thời gian thực của sắc kí khí, zoom/unzoom bất cứ lúc nào
- Nghiên cứu tập trung ở các đỉnh, hiển thị đường cơ bản
- Sự trùng lặp của sắc khí, trừ nền
Quản lý dữ liệu
- Kết quả xuất dữ liệu như 1 file văn bản
- Dữ liệu có thể trao đổi với các ứng dụng Microsoft Windows
- Kỹ thuật quản lý dữ liệu khác nhau hỗ trợ các chương trình theo thời gian thực, báo cáo
Báo cáo:
Số đỉnh, thời gian lưu, tên đỉnh, khu vực đỉnh, chiều cao đỉnh, % khu vực, % độ cao,
thời gian bắt đầu đỉnh, bản không thực tế, hệ số thể tích, độ phân giải đỉnh, đỉnh không đối xứng,
giá trị hệ số hồi quy, giá trị hệ số tương quan, độ lệch chuẩn, chức năng cân, thời gian lưu tương đối, phương trình hiệu chuẩn
6.Kích thước, trọng lượng, điện áp
- Kích thước: 425 x 555 x 450mm
- Trọng lượng: 30kg
Điện áp: 220V, 2.5kW, 50/60Hz