MÁY DÁN GHIM THÙNG CARTON CHỈNH SỬA TỰ ĐỘNG JD-1226NA
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY DÁN GHIM THÙNG CARTON CHỈNH SỬA TỰ ĐỘNG:
|
Thông số |
2600 |
|
Tốc độ dán |
180 m/phút |
|
Năng suất dán |
100–300 mảnh/phút |
|
Kích thước thùng tối thiểu có thể dán |
Hộp ship COD |
|
Tốc độ đóng ghim bình quân |
80 m/phút |
|
Năng suất đóng ghim |
40–100 mảnh/phút |
|
Tốc độ thiết kế cơ khí |
800 ghim/phút |
|
Khoảng cách ghim |
30–120 mm, có thể điều chỉnh tùy ý |

📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHI SỬ DỤNG CHỨC NĂNG DÁN
|
Thông số |
JD-1226NA |
|
Khổ bìa cứng tối đa |
1200 × 2600 mm |
|
Khổ bìa cứng tối thiểu |
170 × 440 mm |
|
Tối thiểu A |
130 mm |
|
Tối đa A |
850 mm |
|
Tối thiểu B |
60 mm (cấu trúc lồi-lõm 180 mm) |
|
Tối đa B |
450 mm |
|
Tối thiểu C + D + C |
170 mm |
|
Tối đa C + D + C |
1200 mm |
|
Tối thiểu (A + B) × 2 + E |
440 mm |
|
Tối đa (A + B) × 2 + E |
2600 mm |
|
Tốc độ cơ khí tối đa |
180 m/phút |
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHI SỬ DỤNG CHỨC NĂNG GHIM
|
Thông số |
JD-1226NA |
|
Kích thước tối đa (A + B) × 2 |
2600 mm |
|
Kích thước tối thiểu (A + B) × 2 |
680 mm |
|
Kích thước tối thiểu (C + D + C) |
300 mm |
|
Nắp tối thiểu C |
60 mm |
|
Nắp tối đa C |
300 mm |
|
Chiều rộng tối đa B |
450 mm |
|
Tốc độ cơ khí |
800 ghim/phút |
|
Chiều dài tối thiểu A |
200 mm |
|
Chiều dài tối đa A |
850 mm |
|
Chiều cao tối thiểu D |
120 mm |
|
Chiều cao tối đa D |
800 mm |
|
Chiều rộng mép đóng ghim tối đa E |
40 mm |
|
Chiều rộng tối thiểu B |
160 mm |
|
Chiều cao nạp giấy tối đa |
1200 mm |
|
Số ghim |
1–99 |

6️⃣ Đóng ghim tốc độ cao: Tốc độ cơ khí đạt 800 ghim/phút, số lượng ghim có thể điều chỉnh từ 1–99.
🏭 Sản xuất thùng carton: Phù hợp gia công thùng carton cần dán keo hoặc đóng ghim.
📦 Hộp vận chuyển: Đáp ứng các loại hộp ship COD, hộp thương mại điện tử và bao bì vận chuyển.