• Máy nén khí piston dòng KS dùng trong công nghiệp ảnh 1

Máy nén khí piston dòng KS dùng trong công nghiệp


THÔNG SỐ SẢN PHẨM: Máy nén khí piston dòng KS dùng trong công nghiệp

Thông số kỹ thuật máy nén khí piston KS

STT Ký hiệu Công suất Lượng xả khí Áp suất sử dụngtốiđa Kích thước
HP/kW m3/min MPa(kg/cm2G) mm×mm×mm
1 KS10 1.5/1.1 0.08 0.8(8) 810×240×800
2 KS15 2.0/1.5 0.12 0.8(8) 860×350×710
3 KS20 3.0/2.2 0.18 0.8(8) 980×370×800
4 KS30 3.0/2.2 0.25 0.8(8) 1000×450×750
5 KS40 4.0/3 0.40 0.8(8) 1500×520×1050
6 KS55 5.5/4 0.55 0.8(8) 1500×520×1050
7 KS75 7.5/5.5 0.75 0.8(8) 1600×570×1110
8 KS100 10/7.5 1.00 0.8(8) 1650×600×1200
9 KS150 15/11 1.50 0.8(8) 1850×650×1370
10 KS200 20/15 2.00 0.8(8) 1850×680×1420
11 KS240 20/15 2.40 0.8(8) 1850×710×1440
12 W327-D1 25/18.5 3.20 0.7(7) 1900×880×1650
13 KSH30 3.0/2.2 0.21 1.25(12.5) 1500×520×1050
14 KSH40 4.0/3 0.30 1.25(12.5) 1500×520×1050
15 KSH55 5.5/4 0.45 1.25(12.5) 1500×520×1050
16 KSH75 7.5/5.5 0.60 1.25(12.5) 1650×600×1200
17 KSH100 10/7.5 0.80 1.25(12.5) 1650×600×1200
18 KSH100D 10/7.5 1.05 1.0(10) 1650×600×1200
19 KSH150 15/11 1.20 1.25(12.5) 1650×650×1400
20 KSH150D 15/11 1.60 1.0(10) 1650×700×1400
21 KSH200 20/15 1.70 1.25(12.5) 1850×800×1550
22 KSH240 20/15 2.10 1.25(12.5) 1850×800×1600

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM