HỆ THỐNG MÁY ÉP THỦY LỰC JH21 – SỨC ÉP MẠNH, KẾT CẤU VỮNG, ĐA DẠNG CẤU HÌNH
🏭 Hệ thống máy ép thủy lực JH21 là dòng máy ép công nghiệp được phát triển với nhiều mức lực ép từ 250 kN đến 4000 kN, đáp ứng các nhu cầu gia công từ quy mô vừa đến những ứng dụng cần lực ép lớn.
⚙️ Dải model trải rộng từ JH21-25, JH21-45, JH21-60, JH21-80, JH21-125, JH21-160, JH21-200, JH21-250, JH21-315 đến JH21-400, giúp doanh nghiệp có nhiều lựa chọn cấu hình theo yêu cầu lực ép và kích thước phôi.
💪 Với hành trình khuôn từ 80–270mm, bàn máy lớn dần theo từng cấp model và công suất động cơ từ 3–37kW, JH21 hướng đến khả năng đáp ứng linh hoạt các bài toán gia công cần lực ép ổn định và không gian làm việc phù hợp.

DẢI LỰC ÉP RỘNG – DỄ LỰA CHỌN THEO NHU CẦU
🔥 Một trong những điểm đáng chú ý của hệ thống JH21 là dải lực ép được phân chia thành nhiều cấp:
🔩 JH21-25: lực ép 250 kN
🔩 JH21-45: lực ép 450 kN
🔩 JH21-60: lực ép 600 kN
🔩 JH21-80: lực ép 800 kN
🔩 JH21-125: lực ép 1250 kN
🔩 JH21-160: lực ép 1600 kN
🔩 JH21-200: lực ép 2000 kN
🔩 JH21-250: lực ép 2500 kN
🔩 JH21-315: lực ép 3150 kN
🔩 JH21-400: lực ép 4000 kN
🎯 Nhờ nhiều mức công suất, người dùng có thể lựa chọn model phù hợp thay vì phải sử dụng một cấu hình duy nhất cho mọi nhu cầu gia công.
KHẢ NĂNG ÉP LINH HOẠT – HÀNH TRÌNH PHÙ HỢP TỪNG MODEL
⚙️ Hành trình lực ép của JH21 nằm trong khoảng 3–8mm, tùy từng model.
🔄 Hành trình khuôn trải rộng từ 80mm đến 270mm, đáp ứng nhiều yêu cầu về chiều cao và không gian thao tác.
🚀 Số hành trình cố định dao động từ 30–100 lần/phút, trong khi chế độ biến đổi đạt từ 20–100 lần/phút tùy model.
📐 Độ cao giới hạn khuôn được mở rộng từ 250mm đến 550mm, cùng độ cao giới hạn điều chỉnh từ 50–120mm.
BÀN MÁY RỘNG – HỖ TRỢ GIA CÔNG PHÔI KÍCH THƯỚC LỚN
🏗️ Kích thước bàn máy được thiết kế tăng theo từng cấp lực ép, từ 360×250mm ở JH21-25 đến 1700×950mm ở JH21-400.
🔧 Độ dày bàn máy nằm trong khoảng 80–210mm.
⚙️ Đường kính lỗ bàn máy dao động từ 150–200mm, tùy model.
📏 Khoảng cách bàn máy đến mặt đất từ 780–1100mm, tạo nhiều lựa chọn về chiều cao làm việc.
💪 Với các model lực ép lớn như JH21-200, JH21-250, JH21-315 và JH21-400, kích thước bàn máy được mở rộng đáng kể, phù hợp với những bài toán cần không gian gia công lớn hơn.
KẾT CẤU MÁY PHÙ HỢP VỚI TỪNG CẤP LỰC ÉP
🏭 Khi lực ép tăng, kích thước tổng thể của máy cũng được mở rộng tương ứng để đáp ứng yêu cầu làm việc.
📐 Model JH21-25 có kích thước ngoại hình 1496×945×2120mm.
📐 Model JH21-80 đạt 1765×1200×2725mm.
📐 Model JH21-160 đạt 2305×1420×3215mm.
📐 Model JH21-250 đạt 2660×1640×3865mm.
📐 Model JH21-400 đạt 2850×1750×4150mm.
💡 Điều này cho phép doanh nghiệp lựa chọn cấu hình máy tương ứng với không gian nhà xưởng, lực ép và kích thước phôi cần xử lý.
ĐỘNG CƠ TĂNG THEO NĂNG LỰC MÁY
⚡ Công suất động cơ được phân bổ theo từng model:
🔧 JH21-25: 3 kW – Y100L2-4
🔧 JH21-45: 5.5 kW – Y132S-4
🔧 JH21-60: 5.5 kW – Y132S-4
🔧 JH21-80: 7.5 kW – Y132M-4
🔧 JH21-125: 11 kW – Y160M-4
🔧 JH21-160: 15 kW – Y160L-4
🔧 JH21-200: 18.5 kW – Y180M-4
🔧 JH21-250: 22 kW – Y200L2-6
🔧 JH21-315: 30 kW – Y225M-6
🔧 JH21-400: 37 kW – Y250M-6
🚀 Sự phân cấp rõ ràng giúp hệ thống JH21 đáp ứng nhiều mức yêu cầu về lực ép và quy mô vận hành.
TRỌNG LƯỢNG MÁY – KẾT CẤU CHO CÁC CẤP CÔNG SUẤT KHÁC NHAU
🏗️ Trọng lượng máy được phân bổ từ 2450kg đối với JH21-25 đến 31600kg đối với JH21-400.
⚙️ Các model công suất lớn có trọng lượng và kích thước tương ứng lớn hơn, phù hợp với cấu hình lực ép cao và bàn máy rộng.
📌 Một số mức trọng lượng theo model:
🔹 JH21-80: 6450kg
🔹 JH21-125: 9550kg
🔹 JH21-160: 13600kg
🔹 JH21-200: 19200kg
🔹 JH21-250: 23200kg
🔹 JH21-315: 26600kg
🔹 JH21-400: 31600kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JH21-25 / JH21-45 / JH21-60
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
JH21-25 |
JH21-45 |
JH21-60 |
|
Lực trượt ép của khuôn Pe |
kN |
250 |
450 |
600 |
|
Hành trình lực ép Sp |
mm |
3 |
4 |
4 |
|
Hành trình khuôn S |
mm |
80 |
120 |
140 |
|
Số hành trình cố định |
min⁻¹ |
100 |
80 |
70 |
|
Số hành trình biến đổi |
min⁻¹ |
60–100 |
50–80 |
45–70 |
|
Độ cao giới hạn H2 |
mm |
250 |
270 |
300 |
|
Độ cao giới hạn điều chỉnh t |
mm |
50 |
60 |
70 |
|
Khoảng cách trung tâm khuôn ép đến thân máy C1 |
mm |
210 |
225 |
270 |
|
Khoảng cách trụ d1 |
mm |
450 |
515 |
560 |
|
Kích thước khuôn trượt dưới – trái phải a |
mm |
360 |
410 |
480 |
|
Kích thước khuôn trượt dưới – trước sau b |
mm |
250 |
340 |
400 |
|
Kích thước lỗ – đường kính d |
mm |
40 |
50 |
50 |
|
Kích thước lỗ – độ sâu i |
mm |
65 |
60 |
70 |
|
Kích thước bàn máy – trái phải C |
mm |
20 |
85 |
930 |
|
Kích thước bàn máy – trước sau D |
mm |
400 |
440 |
520 |
|
Đường kính lỗ φ |
mm |
150 |
150 |
150 |
|
Độ dày bàn máy H3 |
mm |
80 |
110 |
130 |
|
Khoảng cách bàn máy đến mặt đất H1 |
mm |
780 |
800 |
900 |
|
Kích thước ngoại hình – trước sau A |
mm |
1496 |
1585 |
1540 |
|
Kích thước ngoại hình – trái phải B |
mm |
945 |
1075 |
1200 |
|
Kích thước ngoại hình – cao H |
mm |
2120 |
2391 |
2570 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trước sau a' |
mm |
980 |
1075 |
1100 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trái phải b' |
mm |
690 |
760 |
840 |
|
Động cơ điện – mã |
Y100L2-4 |
Y132S-4 |
Y132S-4 |
|
|
Động cơ điện – công suất |
kW |
3 |
5.5 |
5.5 |
|
Trọng lượng |
kg |
2450 |
3500 |
5150 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JH21-80 / JH21-125 / JH21-160
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
JH21-80 |
JH21-125 |
JH21-160 |
|
Lực ép của khuôn Pe |
kN |
800 |
1250 |
1600 |
|
Hành trình lực ép Sp |
mm |
5 |
6 |
6 |
|
Hành trình khuôn S |
mm |
160 |
180 |
200 |
|
Số hành trình cố định |
min⁻¹ |
60 |
50 |
45 |
|
Số hành trình biến đổi |
min⁻¹ |
40–60 |
35–50 |
30–45 |
|
Độ cao giới hạn H2 |
mm |
320 |
350 |
400 |
|
Độ cao giới hạn điều chỉnh t |
mm |
80 |
90 |
100 |
|
Khoảng cách trung tâm khuôn ép đến thân máy C1 |
mm |
310 |
350 |
400 |
|
Khoảng cách trục d1 |
mm |
610 |
670 |
736 |
|
Kích thước khuôn trục dưới – trái phải a |
mm |
540 |
620 |
700 |
|
Kích thước khuôn trục dưới – trước sau b |
mm |
460 |
520 |
580 |
|
Kích thước lỗ – đường kính d |
mm |
50 |
70 |
70 |
|
Kích thước lỗ – độ sâu i |
mm |
65 |
90 |
100 |
|
Kích thước bàn máy – trái phải C |
mm |
950 |
1100 |
1170 |
|
Kích thước bàn máy – trước sau D |
mm |
600 |
680 |
760 |
|
Đường kính lỗ φ |
mm |
180 |
200 |
180 |
|
Độ dày bàn máy H3 |
mm |
140 |
155 |
165 |
|
Khoảng cách bàn máy đến mặt đất H1 |
mm |
900 |
900 |
900 |
|
Kích thước ngoại hình – trước sau A |
mm |
1765 |
2040 |
2305 |
|
Kích thước ngoại hình – trái phải B |
mm |
1200 |
1320 |
1420 |
|
Kích thước ngoại hình – cao H |
mm |
2725 |
3035 |
3215 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trước sau a' |
mm |
1210 |
1430 |
1665 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trái phải b' |
mm |
920 |
1040 |
1140 |
|
Động cơ điện – mã |
Y132M-4 |
Y160M-4 |
Y160L-4 |
|
|
Động cơ điện – công suất |
kW |
7.5 |
11 |
15 |
|
Trọng lượng |
kg |
6450 |
9550 |
13600 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JH21-200 / JH21-250 / JH21-315
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
JH21-200 |
JH21-250 |
JH21-315 |
|
Lực ép của khuôn Pe |
kN |
2000 |
2500 |
3150 |
|
Hành trình lực ép Sp |
mm |
6 |
6 |
7 |
|
Hành trình khuôn S |
mm |
250 |
250 |
250 |
|
Số hành trình cố định |
min⁻¹ |
45 |
30 |
30 |
|
Số hành trình biến đổi |
min⁻¹ |
25–45 |
20–30 |
20–30 |
|
Độ cao giới hạn H2 |
mm |
450 |
500 |
500 |
|
Độ cao giới hạn điều chỉnh t |
mm |
110 |
120 |
120 |
|
Khoảng cách trung tâm khuôn ép đến thân máy C1 |
mm |
430 |
450 |
450 |
|
Khoảng cách trụ d1 |
mm |
910 |
980 |
980 |
|
Kích thước khuôn trượt dưới – trái phải a |
mm |
880 |
950 |
950 |
|
Kích thước khuôn trượt dưới – trước sau b |
mm |
650 |
700 |
700 |
|
Kích thước lỗ – đường kính d |
mm |
70 |
70 |
70 |
|
Kích thước lỗ – độ sâu i |
mm |
100 |
130 |
130 |
|
Kích thước bàn máy – trái phải C |
mm |
1390 |
1500 |
1540 |
|
Kích thước bàn máy – trước sau D |
mm |
840 |
880 |
880 |
|
Đường kính lỗ φ |
mm |
200 |
200 |
200 |
|
Độ dày bàn máy H3 |
mm |
180 |
190 |
190 |
|
Khoảng cách bàn máy đến mặt đất H1 |
mm |
1000 |
1000 |
1000 |
|
Kích thước ngoại hình – trước sau A |
mm |
2600 |
2660 |
2720 |
|
Kích thước ngoại hình – trái phải B |
mm |
1540 |
1640 |
1680 |
|
Kích thước ngoại hình – cao H |
mm |
3800 |
3865 |
3865 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trước sau a' |
mm |
2020 |
2100 |
2140 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trái phải b' |
mm |
1360 |
1460 |
1500 |
|
Động cơ điện – mã |
Y180M-4 |
Y200L2-6 |
Y225M-6 |
|
|
Động cơ điện – công suất |
kW |
18.5 |
22 |
30 |
|
Trọng lượng |
kg |
19200 |
23200 |
26600 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JH21-400
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
JH21-400 |
|
Lực trượt ép của khuôn Pe |
kN |
4000 |
|
Hành trình lực ép Sp |
mm |
8 |
|
Hành trình khuôn S |
mm |
270 |
|
Số hành trình cố định |
min⁻¹ |
30 |
|
Số hành trình biến đổi |
min⁻¹ |
20–30 |
|
Độ cao giới hạn H2 |
mm |
550 |
|
Độ cao giới hạn điều chỉnh t |
mm |
120 |
|
Khoảng cách trung tâm khuôn ép đến thân máy C1 |
mm |
490 |
|
Khoảng cách trụ d1 |
mm |
1050 |
|
Kích thước khuôn trượt dưới – trái phải a |
mm |
1020 |
|
Kích thước khuôn trượt dưới – trước sau b |
mm |
750 |
|
Kích thước lỗ – đường kính d |
mm |
70 |
|
Kích thước lỗ – độ sâu i |
mm |
130 |
|
Kích thước bàn máy – trái phải C |
mm |
1700 |
|
Kích thước bàn máy – trước sau D |
mm |
950 |
|
Đường kính lỗ φ |
mm |
200 |
|
Độ dày bàn làm việc H3 |
mm |
210 |
|
Khoảng cách bàn máy đến mặt đất H1 |
mm |
1100 |
|
Kích thước ngoại hình – trước sau A |
mm |
2850 |
|
Kích thước ngoại hình – phải trái B |
mm |
1750 |
|
Kích thước ngoại hình – cao H |
mm |
4150 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trước sau a' |
mm |
2260 |
|
Khoảng cách ốc vít chân đế – trái phải b' |
mm |
1570 |
|
Động cơ điện – mã |
Y250M-6 |
|
|
Động cơ điện – công suất |
kW |
37 |
|
Trọng lượng |
kg |
31600 |
JH21 – CHỌN ĐÚNG CẤU HÌNH, CHỦ ĐỘNG NĂNG LỰC GIA CÔNG
💪 Từ 250 kN đến 4000 kN, JH21 mang đến một dải cấu hình rộng để doanh nghiệp lựa chọn theo lực ép, kích thước bàn máy, không gian xưởng và yêu cầu vận hành.
🏭 Nếu bạn đang tìm một hệ thống máy ép có nhiều cấp công suất để phục vụ sản xuất công nghiệp, JH21 là dòng máy đáng để đưa vào danh sách cấu hình cần xem xét.
📞 Liên hệ ngay để được tư vấn model JH21 phù hợp với nhu cầu thực tế, mặt bằng nhà xưởng và loại phôi cần gia công.
🔥 JH21 – Chọn đúng lực ép, chủ động công suất, sẵn sàng cho những yêu cầu gia công ngày càng lớn.