•  ảnh 1
  •  ảnh 2

Máy ép thủy lực khung C YIHUI


THÔNG SỐ SẢN PHẨM: Máy ép thủy lực khung C YIHUI

MÁY ÉP THỦY LỰC KHUNG C YIHUI – KHÔNG GIAN GIA CÔNG THOÁNG, TỐC ĐỘ CAO, ĐIỀU KHIỂN LINH HOẠT

Trong những công đoạn đột, tạo hình, tán đinh hay xử lý tấm mỏng, khả năng tiếp cận vùng gia công và tốc độ làm việc ảnh hưởng trực tiếp đến sự thuận tiện của người vận hành cũng như hiệu quả sản xuất.

Máy ép thủy lực khung C YIHUI được thiết kế theo cấu trúc khung C mở, kết hợp xi lanh tốc độ cao tích hợp, hệ thống điều khiển PLC và màn hình cảm ứng. Máy cung cấp nhiều mức lực dập từ 30–1.000 kN ở các model YHC1, phù hợp với nhiều nhu cầu gia công kim loại và phi kim.

Máy ép thủy lực khung C YIHUI - ảnh 1

KHUNG C MỞ – TIẾP CẬN VÙNG GIA CÔNG DỄ DÀNG

Khác với những kết cấu máy ép có không gian làm việc khép kín hơn, khung C tạo ra vùng thao tác mở, giúp người vận hành dễ tiếp cận khu vực đặt phôi và khuôn.

Thiết kế này đặc biệt phù hợp với các công đoạn cần thao tác trực tiếp trên sản phẩm như đục tạo hình, tán đinh, đột lỗ, cắt tấm mỏng và định hình chi tiết.

Khoảng hành trình và chiều cao mở được thiết kế theo từng model, cho phép lựa chọn cấu hình phù hợp với kích thước sản phẩm và yêu cầu khuôn.

XI LANH TỐC ĐỘ CAO – RÚT NGẮN THỜI GIAN CHU KỲ

Máy sử dụng xi lanh tốc độ cao tích hợp sẵn, giúp tốc độ rơi nhanh và nâng cao hiệu quả sản xuất.

Ở nhóm model nhỏ, tốc độ pittong xuống không tải có thể đạt 500 mm/s theo thông số cung cấp. Đây là lợi thế đáng chú ý khi máy phải thực hiện nhiều chu kỳ liên tục.

Tốc độ làm việc được phân chia thành các trạng thái xuống không tải – lúc ấn – lúc về, giúp người dùng lựa chọn model dựa trên yêu cầu thực tế của từng quy trình.

ĐIỀU CHỈNH ÁP SUẤT, HÀNH TRÌNH VÀ THỜI GIAN GIỮ ÁP

Không phải sản phẩm nào cũng cần cùng một lực ép hay cùng một hành trình.

YIHUI cho phép điều chỉnh áp suất, hành trình và thời gian điều áp theo yêu cầu xử lý. Nhờ đó, máy có thể thích ứng với nhiều công đoạn khác nhau thay vì chỉ phục vụ một loại sản phẩm cố định.

Đây là điểm quan trọng khi xưởng cần xử lý nhiều mã hàng hoặc thay đổi khuôn theo từng đơn hàng.

PLC + MÀN HÌNH CẢM ỨNG – THAO TÁC TRỰC QUAN

Hệ thống điều khiển được thiết kế theo hướng vận hành kỹ thuật số, hỗ trợ thiết lập các thông số trên màn hình cảm ứng.

Với cấu hình Servo, thông số và tốc độ có thể điều chỉnh trực tiếp trên màn hình cảm ứng. Máy không có hệ thống Servo không có khả năng điều chỉnh tốc độ theo cấu hình này.

Giao diện có thể hỗ trợ tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của quốc gia khách hàng, giúp quá trình vận hành thuận tiện hơn.

CẤU HÌNH BẢO VỆ TÙY CHỌN – TĂNG KHẢ NĂNG AN TOÀN

Tùy theo yêu cầu sử dụng, máy có thể được trang bị thêm:

🛡️ Lá chắn bảo vệ giúp tăng mức độ che chắn trong khu vực làm việc.

🔒 Thiết bị chống rơi hỗ trợ kiểm soát an toàn trong quá trình vận hành.

💡 Đèn LED hỗ trợ quan sát khu vực gia công.

🔴 Lưới hồng ngoại có thể được lựa chọn cho cấu hình máy theo nhu cầu bảo vệ.

Việc lựa chọn thiết bị phụ trợ có thể được cân nhắc dựa trên môi trường làm việc, quy trình sản xuất và yêu cầu an toàn của từng xưởng.

MỘT MÁY – NHIỀU CÔNG ĐOẠN GIA CÔNG

Thiết kế khung C giúp máy phù hợp với nhiều công việc cần không gian thao tác mở.

🔩 Đục và tạo hình: phục vụ các công đoạn đục tạo hình, định hình chi tiết.

🛠️ Tán đinh: phù hợp với các công đoạn tán đinh trong gia công sản phẩm.

✂️ Cắt tấm mỏng: hỗ trợ cắt một phần hoặc toàn bộ tấm mỏng theo yêu cầu xử lý.

🔘 Tạo điểm nhấn: ứng dụng cho các công đoạn tạo điểm nhấn của khóa và chi tiết tương tự.

⚙️ Định hình và đột lỗ: xử lý các bộ phận kim loại và phi kim theo yêu cầu sản xuất.

CẤU HÌNH SERVO – TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG, KIỂM SOÁT LINH HOẠT

Với cấu hình sử dụng động cơ Servo, máy được cung cấp thêm nhiều tính năng hướng đến hiệu quả vận hành.

⚡ Theo thông tin cấu hình, khả năng tiết kiệm năng lượng có thể đạt 50–70%.

🌡️ Động cơ Servo giúp nhiệt độ dầu có thể thấp hơn và hỗ trợ hạn chế vấn đề rò rỉ dầu theo thiết kế hệ thống.

🎛️ Tốc độ và các thông số có thể điều chỉnh trên màn hình cảm ứng.

🌍 Hỗ trợ giao diện song ngữ, gồm tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của khách hàng.

🔧 Hệ thống có chức năng tự động báo động và hỗ trợ khắc phục sự cố, giúp người vận hành dễ nhận biết lỗi hơn.

GHI NHỚ THÔNG SỐ – THAY KHUÔN NHANH HƠN

Máy được trang bị chức năng ghi nhớ thông số, giúp rút ngắn thời gian thiết lập khi thay khuôn.

Khi sử dụng lại khuôn gốc, dữ liệu đã lưu có thể được sử dụng lại mà không cần điều chỉnh lại toàn bộ thông số từ đầu. Đây là lợi thế thực tế đối với các xưởng thường xuyên thay đổi khuôn hoặc sản xuất nhiều mã sản phẩm.

Theo thông tin cấu hình, máy Servo cũng được giới thiệu với tuổi thọ sử dụng dài hơn máy thông thường khoảng 3–5 năm; ví dụ được cung cấp là máy thông thường khoảng 10 năm và máy có Servo khoảng 15 năm.

VẬN HÀNH ÊM, ỔN ĐỊNH VÀ HƯỚNG ĐẾN ĐỘ CHÍNH XÁC CAO

Bên cạnh tốc độ, máy còn được định hướng cho khả năng vận hành êm, ổn định và chính xác.

Theo thông tin sản phẩm, máy có độ ổn định và độ chính xác cao hơn so với máy thông thường. Hệ thống điều khiển cùng chức năng tự động báo động cũng giúp việc theo dõi và xử lý tình trạng bất thường thuận tiện hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT YHC1-3TS ĐẾN YHC1-30TS

Thông số

Đơn vị

YHC1-3TS

YHC1-5TS

YHC1-10TS

YHC1-15TS

YHC1-20TS

YHC1-25TS

YHC1-30TS

Áp suất làm việc tối đa

MPa

12

14

12

19

21

20

19

Lực dập xilanh chính

kN

30

50

100

150

200

250

300

Hành trình pittong

mm

150

150

200

200

250

250

300

Chiều cao mở tối đa

mm

320

320

380

400

400

450

450

Tốc độ pittong xuống không tải

mm/s

220

210

400

450

450

500

5004

Tốc độ lúc ấn

mm/s

40

35

40

40

35

30

20

Tốc độ lúc về

mm/s

200

200

280

280

270

250

230

Diện tích khối trượt trái-phải

mm

–

–

350

350

350

400

400

Diện tích khối trượt trên-dưới

mm

–

–

250

250

250

300

300

Khớp nối (adapter)

mm

Φ25×40

Φ25×40

Φ32×50

Φ38×60

Φ38×60

Φ50×70

Φ50×70

Bàn làm việc hiệu quả trái-phải

mm

450

450

500

550

550

600

600

Bàn làm việc hiệu quả trên-dưới

mm

320

320

320

380

380

460

460

Kích thước dài

mm

680

680

900

940

940

960

960

Kích thước rộng

mm

920

920

600

1040

1040

1080

1080

Kích thước cao

mm

1980

1980

2000

2020

2020

2415

2415

Công suất motor

kW

4

4

4

4

4

6

6

Khối lượng (Approx)

kg

600

720

800

850

890

2210

2350

Lượng dầu (Approx)

L

70

70

80

80

80

120

120

THÔNG SỐ KỸ THUẬT YHC1-40TS ĐẾN YHC1-150TS

Thông số

Đơn vị

YHC1-40TS

YHC1-50TS

YHC1-60TS

YHC1-80TS

YHC1-100TS

YHC1-150TS

Áp suất làm việc tối đa

MPa

20

20

20

21

20

21

Lực dập xilanh chính

kN

400

500

600

800

1000

250

Hành trình pittong

mm

350

350

450

450

450

450

Chiều cao mở tối đa

mm

550

550

600

600

700

700

Tốc độ pittong xuống không tải

mm/s

210

205

190

190

190

190

Tốc độ lúc ấn

mm/s

25

22

20

20

20

15

Tốc độ lúc về

mm/s

200

200

180

185

180

180

Diện tích khối trượt trái-phải

mm

450

450

500

500

600

600

Diện tích khối trượt trên-dưới

mm

250

250

300

300

380

380

Khớp nối (adapter)

mm

Φ50×70

Φ50×70

Φ60×75

Φ60×75

Φ60×75

Φ60×75

Bàn làm việc hiệu quả trái-phải

mm

700

700

800

800

900

900

Bàn làm việc hiệu quả trên-dưới

mm

500

500

550

550

600

600

Kích thước dài

mm

820

820

950

940

1150

1150

Kích thước rộng

mm

1350

1540

1680

1750

1840

1950

Kích thước cao

mm

2150

2200

2350

2540

2580

2670

Công suất motor

kW

6

11.6

11.6

11.6

16.4

16.4

Khối lượng (Approx)

kg

2480

2610

2800

4850

6500

11000

Lượng dầu (Approx)

L

130

130

150

200

270

270

CHỌN ĐÚNG MODEL YHC1 CHO TỪNG NHU CẦU GIA CÔNG

Dải model YHC1-3TS đến YHC1-150TS giúp doanh nghiệp có nhiều lựa chọn về lực dập, hành trình, tốc độ, kích thước bàn làm việc và công suất motor.

Từ các model nhỏ gọn 30–300 kN đến cấu hình 400–1.000 kN và cao hơn, việc lựa chọn có thể dựa trên vật liệu, kích thước chi tiết, khuôn sử dụng, lực dập cần thiết và yêu cầu năng suất.

Bạn đang cần máy ép khung C để đột lỗ, tán đinh, tạo hình hay định hình chi tiết? Liên hệ để được tư vấn model YHC1 phù hợp với sản phẩm và quy trình gia công thực tế.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM