MÁY ÉP THỦY LỰC SÂU LÒNG BỐN CỘT YIHUI – KÉO SÂU CHÍNH XÁC, SERVO TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG, LỰC DẬP LÊN ĐẾN 8.000KN
Khi yêu cầu gia công không chỉ dừng ở việc ép và tạo hình, mà còn cần xử lý những chi tiết có chiều sâu, hình dạng phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao, một hệ thống thủy lực thông thường có thể chưa đủ.
Máy ép thủy lực sâu lòng bốn cột YIHUI được phát triển cho các công việc kéo sâu, ép, đục lỗ và tạo hình kim loại – phi kim với dải lực dập từ 350kN đến 8.000kN. Kết hợp kết cấu bốn cột, hệ thống thủy lực tiên tiến và tùy chọn Servo, máy hướng đến khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng và kiểm soát quá trình gia công chính xác.

⚙️ SERVO – TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG, ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ, KIỂM SOÁT CHÍNH XÁC
Điểm nổi bật của dòng máy là hệ thống Servo, hỗ trợ tối ưu mức tiêu thụ năng lượng trong quá trình vận hành.
🔹 Theo thông tin cấu hình, hệ thống Servo có khả năng tiết kiệm năng lượng khoảng 50–70%, với mức được giới thiệu lên đến 60%.
🔹 Tốc độ và các thông số làm việc có thể được điều chỉnh trực tiếp trên màn hình cảm ứng, giúp người vận hành chủ động thiết lập chế độ phù hợp với từng quy trình.
🔹 Độ chính xác được giới thiệu ở mức 0,02mm, đáp ứng các yêu cầu gia công cần kiểm soát hành trình và vị trí chặt chẽ.
🔹 Giao diện có thể sử dụng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của khách hàng, giúp thao tác thuận tiện hơn trong môi trường sản xuất.
🔹 Hệ thống có khả năng lưu 20 bộ chức năng dữ liệu, hỗ trợ giảm thời gian thiết lập lại khi chuyển đổi giữa các công việc.
Lưu ý: các tính năng liên quan đến Servo, điều chỉnh tốc độ và mức tiết kiệm năng lượng áp dụng theo cấu hình Servo của máy.
🏗️ KẾT CẤU BỐN CỘT THÉP HỢP KIM – NỀN TẢNG CHO GIA CÔNG ỔN ĐỊNH
Bốn cột máy được chế tạo từ thép hợp kim có độ bền cao, bên ngoài được xử lý mạ crom cứng.
🔹 Bề mặt crom giúp tăng khả năng chống mài mòn trong quá trình làm việc.
🔹 Kết cấu bốn cột tạo nền tảng vững chắc cho các nguyên công ép và kéo sâu, đặc biệt khi máy phải làm việc với lực dập lớn.
🔹 Với dải lực từ 350kN đến 8.000kN, YIHUI có nhiều lựa chọn cấu hình cho các quy mô sản xuất khác nhau.
💧 HỆ THỐNG THỦY LỰC TIÊN TIẾN – VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH, TÁC ĐỘNG ĐẢO CHIỀU NHỎ
Máy sử dụng hệ thống thủy lực tiên tiến nhằm giảm nguy cơ trục trặc trong quá trình vận hành, đồng thời nâng cao độ tin cậy của toàn bộ hệ thống.
🔹 Thiết kế hướng đến độ tin cậy cao trong quá trình làm việc liên tục.
🔹 Tác động khi đảo chiều được kiểm soát ở mức nhỏ, góp phần giúp chuyển động của hệ thống ổn định hơn.
🔹 Các bộ phận điện – thủy lực chính được giới thiệu đến từ các thương hiệu nổi tiếng của Đức, Hoa Kỳ và Nhật Bản, đáp ứng yêu cầu về chất lượng linh kiện theo cấu hình máy.
🌡️ LÀM MÁT DẦU TUẦN HOÀN – DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH
Trong quá trình máy hoạt động liên tục, nhiệt độ dầu thủy lực là yếu tố cần được kiểm soát.
Hệ thống làm mát dầu tuần hoàn liên tục giúp giảm nhiệt độ dầu trong quá trình vận hành, từ đó hỗ trợ duy trì điều kiện làm việc ổn định hơn cho hệ thống thủy lực.
Đây là yếu tố đặc biệt hữu ích khi máy phải thực hiện các chu kỳ ép, kéo sâu và tạo hình liên tục trong sản xuất.
🎯 TỐI ƯU CHO KÉO SÂU VÀ TẠO HÌNH CHI TIẾT
YIHUI được thiết kế để thực hiện các công việc kéo sâu cho chi tiết kim loại và phi kim, đồng thời hỗ trợ nhiều hoạt động gia công khác như ép và đục lỗ.
🔹 Bộ đồ ăn, dụng cụ nhà bếp.
🔹 Vỏ kim loại của động cơ và thiết bị điện.
🔹 Chi tiết kéo sâu từ tấm kim loại trong ngành ô tô.
🔹 Tấm đáy bao và các chi tiết chiếu sáng.
🔹 Các chi tiết kim loại và phi kim cần ép, tạo hình hoặc đục lỗ.
Khả năng lựa chọn lực dập từ 350kN đến 8.000kN giúp dòng máy đáp ứng từ những chi tiết có kích thước vừa phải đến các bài toán gia công yêu cầu lực ép rất lớn.
🔧 THAY KHUÔN NHANH – GHI NHỚ THÔNG SỐ, GIẢM THỜI GIAN THIẾT LẬP
Khi sản xuất nhiều mã chi tiết, thời gian thay khuôn và cài đặt lại thông số có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất dây chuyền.
Hệ thống được giới thiệu có chức năng ghi nhớ thông số, vì vậy khi sử dụng lại khuôn gốc, người vận hành có thể hạn chế việc phải thiết lập lại các thông số từ đầu.
🔹 Rút ngắn thời gian thay đổi khuôn.
🔹 Thuận tiện khi chuyển đổi giữa các công việc đã được thiết lập.
🔹 Hỗ trợ người vận hành thao tác nhanh hơn trên màn hình cảm ứng.
🛡️ TĂNG CƯỜNG AN TOÀN VÀ HỖ TRỢ BẢO TRÌ
Hệ thống điều khiển có chức năng tự động báo động và hỗ trợ khắc phục sự cố, giúp người vận hành dễ nhận biết tình trạng bất thường của máy.
🔹 Dễ theo dõi lỗi trong quá trình vận hành.
🔹 Hỗ trợ công tác bảo trì và dịch vụ sau bán hàng.
🔹 Giao diện song ngữ giúp thao tác thuận tiện hơn.
🔹 Hệ thống được thiết kế hướng đến sự ổn định và dễ vận hành.
🤫 VẬN HÀNH ÊM – ỔN ĐỊNH – PHÙ HỢP SẢN XUẤT LIÊN TỤC
Theo cấu hình và ưu điểm được giới thiệu, máy Servo YIHUI có khả năng vận hành êm hơn, ổn định hơn và độ chính xác cao hơn so với máy thông thường.
Kết hợp với hệ thống làm mát dầu tuần hoàn và hệ thống thủy lực tiên tiến, máy phù hợp với những môi trường sản xuất yêu cầu quá trình ép và kéo sâu diễn ra ổn định trong thời gian dài.
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT – NHÓM YHA1-50TS ĐẾN YHA1-150TS
|
Thông số |
Đơn vị |
YHA1-50TS |
YHA1-65TS |
YHA1-80TS |
YHA1-100TS |
YHA1-120TS |
YHA1-150TS |
|
Áp suất làm việc tối đa |
MPa |
23 |
20 |
20 |
19 |
21 |
20 |
|
Lực dập xilanh chính |
kN |
350 |
400 |
500 |
600 |
800 |
1000 |
|
Hành trình tối đa của pittong |
mm |
450 |
450 |
450 |
450 |
450 |
550 |
|
Chiều cao mở tối đa |
mm |
750 |
750 |
750 |
750 |
800 |
850 |
|
Trọng tải xilanh đệm |
kN |
150 |
250 |
300 |
400 |
400 |
500 |
|
Hành trình tối đa pittong đệm |
mm |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
250 |
|
Tải trọng phóng |
kN |
20 |
20 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
Hành trình tối đa của sự phóng |
mm |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
230 |
|
Tốc độ pittong – xuống không tải |
mm/s |
400 |
380 |
360 |
360 |
360 |
350 |
|
Tốc độ lúc ấn |
mm/s |
40/60 |
30/50 |
25/50 |
25/55 |
20/45 |
20/40 |
|
Tốc độ lúc về |
mm/s |
390 |
370 |
350 |
340 |
340 |
340 |
|
Bàn làm việc khả dụng – trái sang phải |
mm |
550 |
550 |
550 |
550 |
550 |
620 |
|
Bàn làm việc khả dụng – trước ra sau |
mm |
550 |
600 |
600 |
600 |
600 |
750 |
|
Kích thước – trái sang phải |
mm |
1810 |
1780 |
2760 |
2960 |
3200 |
3700 |
|
Kích thước – trước ra sau |
mm |
1430 |
1870 |
2100 |
2300 |
2500 |
2800 |
|
Chiều cao |
mm |
2705 |
3700 |
4000 |
4400 |
4900 |
5600 |
|
Công suất motor |
kW |
7.5 |
7.5 |
7.5 |
11.6 |
11.6 |
16.4 |
|
Khối lượng (Approx) |
kg |
2100 |
2300 |
2800 |
3400 |
3600 |
5100 |
|
Lượng dầu (Approx) |
L |
350 |
350 |
350 |
400 |
400 |
500 |
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT – NHÓM YHA1-200TS ĐẾN YHA1-1200TS
|
Thông số |
Đơn vị |
YHA1-200TS |
YHA1-250TS |
YHA1-315TS |
YHA1-350TS |
YHA1-400TS |
YHA1-500TS |
YHA1-700TS |
YHA1-1200TS |
|
Áp suất làm việc tối đa |
MPa |
21 |
20 |
21 |
22 |
22 |
20 |
23 |
21 |
|
Lực dập xilanh chính |
kN |
1500 |
1750 |
2150 |
2500 |
2500 |
3000 |
4500 |
8000 |
|
Hành trình tối đa của pittong |
mm |
550 |
600 |
650 |
650 |
650 |
750 |
800 |
800 |
|
Chiều cao mở tối đa |
mm |
900 |
1000 |
1000 |
1100 |
1200 |
1300 |
1400 |
1400 |
|
Trọng tải xilanh đệm |
kN |
500 |
750 |
1000 |
1000 |
1500 |
2000 |
2500 |
4000 |
|
Hành trình tối đa pittong đệm |
mm |
250 |
250 |
300 |
300 |
300 |
350 |
350 |
350 |
|
Tải trọng phóng |
kN |
30 |
30 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
|
Hành trình tối đa của sự phóng |
mm |
230 |
230 |
280 |
280 |
280 |
320 |
320 |
320 |
|
Tốc độ pittong – xuống không tải |
mm/s |
380 |
320 |
360 |
380 |
300 |
290 |
200 |
200 |
|
Tốc độ lúc ấn |
mm/s |
20/40 |
20/50 |
20/50 |
35/50 |
15/30 |
150/30 |
13/20 |
13/20 |
|
Tốc độ lúc về |
mm/s |
360 |
320 |
340 |
300 |
280 |
290 |
190 |
190 |
|
Bàn làm việc khả dụng – trái sang phải |
mm |
700 |
800 |
800 |
950 |
1000 |
1200 |
1400 |
1600 |
|
Bàn làm việc khả dụng – trước ra sau |
mm |
850 |
900 |
900 |
1100 |
1200 |
1400 |
1600 |
1600 |
|
Kích thước – trái sang phải |
mm |
2140 |
2250 |
2250 |
2400 |
2550 |
2800 |
3100 |
3300 |
|
Kích thước – trước ra sau |
mm |
1835 |
1910 |
1910 |
1900 |
1900 |
2000 |
2100 |
2100 |
|
Chiều cao |
mm |
3640 |
3890 |
4000 |
4150 |
4580 |
4750 |
5150 |
5300 |
|
Công suất motor |
kW |
24.5 |
24.5 |
31 |
31 |
31 |
49.6 |
31×2 |
49.6×2 |
|
Khối lượng (Approx) |
kg |
6300 |
9200 |
10500 |
11000 |
12200 |
20900 |
33000 |
36000 |
|
Lượng dầu (Approx) |
L |
650 |
700 |
700 |
800 |
900 |
900 |
1200 |
1400 |
🚀 YIHUI – GIẢI PHÁP CHO NHỮNG BÀI TOÁN KÉO SÂU YÊU CẦU LỰC ÉP LỚN
Từ các model YHA1-50TS đến YHA1-1200TS, dòng máy mang đến dải lựa chọn lực dập rộng, từ 350kN đến 8.000kN, phù hợp với nhiều yêu cầu về kích thước chi tiết, hành trình và lực ép.
Nếu doanh nghiệp đang cần một hệ thống ép thủy lực bốn cột chuyên cho kéo sâu, tạo hình, ép và đục lỗ, hãy gửi yêu cầu về vật liệu, kích thước chi tiết, chiều sâu kéo và sản lượng dự kiến.
Liên hệ để được tư vấn cấu hình YIHUI phù hợp với từng bài toán gia công và nhận thông tin kỹ thuật chi tiết.