MÁY ÉP THỦY LỰC RÈN NGUỘI BỐN CỘT YIHUI – LỰC DẬP LÊN ĐẾN 30.000 KN, ĐIỀU KHIỂN PLC, KẾT CẤU CỨNG VỮNG
Khi gia công các chi tiết ô tô, tản nhiệt LED, dụng cụ phần cứng hay các sản phẩm cần kéo giãn, tạo hình và ép định hình, lực ép mạnh thôi chưa đủ. Một chiếc máy ép thủy lực cần đồng thời có kết cấu vững, hệ thống thủy lực ổn định, khả năng điều chỉnh linh hoạt và kiểm soát chính xác trong từng chu kỳ.
Máy ép thủy lực rèn nguội bốn cột YIHUI được phát triển theo hướng đó, với hệ thống thủy lực tiên tiến, khung bốn cột bằng thép hợp kim cường độ cao, điều khiển PLC kết hợp màn hình cảm ứng và dải lực dập từ 1.000 đến 30.000 kN.

KẾT CẤU BỐN CỘT – NỀN TẢNG CHO QUÁ TRÌNH ÉP ỔN ĐỊNH
Điểm nổi bật đầu tiên của máy nằm ở hệ thống bốn cột bằng thép hợp kim cường độ cao. Bề mặt cột được mạ crom cứng, giúp tăng khả năng chống mài mòn trong quá trình máy làm việc liên tục.
Thiết kế này tạo nên một nền tảng chắc chắn cho cụm ép, phù hợp với những ứng dụng yêu cầu lực dập lớn và khả năng làm việc ổn định trong môi trường sản xuất công nghiệp.
HỆ THỐNG THỦY LỰC TIÊN TIẾN – ỔN ĐỊNH TRONG TỪNG CHU KỲ ÉP
Máy sử dụng hệ thống thủy lực tiên tiến, hướng đến khả năng vận hành ổn định, an toàn và đáng tin cậy.
Đặc biệt, các thông số áp suất, hành trình và thời gian giữ áp suất có thể điều chỉnh theo yêu cầu của từng công đoạn. Điều này giúp máy dễ thích nghi với nhiều loại sản phẩm và quy trình tạo hình khác nhau.
PLC + MÀN HÌNH CẢM ỨNG – KIỂM SOÁT THÔNG SỐ TRỰC QUAN
Hệ thống điều khiển kỹ thuật số được xây dựng với mạch lập trình PLC và hệ điều hành trên bảng điều khiển cảm ứng.
Người vận hành có thể theo dõi và thiết lập các thông số làm việc trên giao diện trực quan, giúp quá trình vận hành thuận tiện hơn khi máy phải thực hiện nhiều chế độ gia công khác nhau.
Với các cấu hình sử dụng Servo, tốc độ và các thông số liên quan còn có thể được điều chỉnh trực tiếp trên màn hình cảm ứng.
XI LANH ĐẨY TÙY CHỌN – LINH HOẠT THEO TỪNG SẢN PHẨM
Bu lông di chuyển và bàn làm việc có thể được trang bị xi lanh đẩy tùy chọn, đáp ứng những yêu cầu đẩy khác nhau tùy theo đặc điểm sản phẩm.
Đây là điểm hữu ích khi máy được sử dụng cho nhiều loại khuôn và chi tiết, bởi cấu hình đẩy có thể được lựa chọn phù hợp với yêu cầu công nghệ thay vì chỉ giới hạn trong một cấu hình cố định.
RÈN NGUỘI, ÉP ĐÙN, DẬP VÀ TẠO HÌNH – MỘT MÁY, NHIỀU ỨNG DỤNG
Máy được định hướng cho các công đoạn đúc dập, ép đùn nguội, rèn đối với nhiều nhóm sản phẩm công nghiệp.
🚗 Linh kiện ô tô: phục vụ các công đoạn tạo hình, ép và gia công chi tiết.
💡 Tản nhiệt LED: phù hợp với các ứng dụng tạo hình sản phẩm phục vụ ngành điện – điện tử.
🔩 Dụng cụ phần cứng: đáp ứng các nhu cầu dập, ép và tạo hình chi tiết kim loại.
🛠️ Chi tiết kim loại và phi kim: có thể sử dụng cho các công đoạn kéo giãn và tạo hình nông theo yêu cầu xử lý.
CẤU HÌNH SERVO – TỐI ƯU KHẢ NĂNG ĐIỀU CHỈNH VÀ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
Với cấu hình sử dụng động cơ Servo, máy có thêm nhiều lợi thế trong quá trình vận hành.
⚡ Theo thông tin cấu hình, khả năng tiết kiệm năng lượng có thể đạt 50–70%.
🌡️ Động cơ Servo giúp nhiệt độ dầu có thể thấp hơn, đồng thời hỗ trợ hạn chế vấn đề rò rỉ dầu theo thiết kế hệ thống.
🎛️ Các thông số và tốc độ có thể điều chỉnh trực tiếp trên màn hình cảm ứng. Máy không có hệ thống Servo không có khả năng điều chỉnh tốc độ theo cách này.
🌍 Giao diện có thể hỗ trợ tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của quốc gia khách hàng, thuận tiện hơn cho quá trình vận hành.
THAY KHUÔN NHANH – GHI NHỚ THÔNG SỐ CHO QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
Máy được thiết kế với chức năng ghi nhớ thông số, giúp rút ngắn thời gian thiết lập khi thay khuôn.
Khi sử dụng lại khuôn gốc, người vận hành có thể tận dụng dữ liệu đã lưu thay vì phải điều chỉnh lại toàn bộ thông số từ đầu. Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường sản xuất nhiều mã sản phẩm.
AN TOÀN, DỄ PHÁT HIỆN LỖI VÀ THUẬN TIỆN BẢO DƯỠNG
Hệ thống điều khiển có chức năng tự động báo động và hỗ trợ khắc phục sự cố, giúp người vận hành dễ nhận biết tình trạng bất thường trong quá trình làm việc.
Theo thông tin cấu hình, máy cũng hướng đến khả năng vận hành ổn định, độ chính xác cao và độ êm tốt hơn so với các cấu hình máy thông thường.
Với cấu hình Servo, thông tin sản phẩm cũng đưa ra tuổi thọ sử dụng có thể dài hơn máy thông thường khoảng 3–5 năm; ví dụ được cung cấp là máy thông thường khoảng 10 năm và máy có Servo khoảng 15 năm.
DẢI LỰC DẬP 1.000–30.000 KN – PHÙ HỢP NHIỀU QUY MÔ SẢN XUẤT
YIHUI cung cấp nhiều cấu hình từ YHA3-100TS đến YHA3-3000TS, đáp ứng những nhu cầu gia công từ quy mô vừa đến các ứng dụng yêu cầu lực ép rất lớn.
Ở nhóm máy công suất lớn, YHA3-3000TS có lực dập xilanh chính 30.000 kN theo bảng thông số cung cấp, phù hợp với những bài toán tạo hình yêu cầu lực ép cao.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT – YHA3-100TS ĐẾN YHA3-650TS
|
Thông số |
Đơn vị |
YHA3-100TS |
YHA3-150TS |
YHA3-200TS |
YHA3-300TS |
YHA3-500TS |
YHA3-650TS |
|
Áp suất làm việc tối đa |
MPa |
21 |
21 |
20 |
24 |
25 |
26 |
|
Lực dập xilanh chính |
kN |
1000 |
1500 |
2000 |
3000 |
5000 |
6500 |
|
Hành trình pittong |
mm |
350 |
350 |
350 |
350 |
350 |
500 |
|
Chiều cao mở tối đa |
mm |
550 |
550 |
600 |
700 |
900 |
1000 |
|
Lực dập xilanh dưới |
kN |
150 |
200 |
300 |
300 |
400 |
500 |
|
Hành trình tối đa pittong đệm |
mm |
150 |
150 |
150 |
200 |
200 |
200 |
|
Tốc độ pittong xuống không tải |
mm/s |
260 |
250 |
270 |
260 |
250 |
210 |
|
Tốc độ lúc ấn |
mm/s |
10/25 |
10/20 |
10/15 |
5/15 |
8/15 |
8/16 |
|
Tốc độ lúc về |
mm/s |
250 |
240 |
240 |
230 |
230 |
200 |
|
Diện tích khối trượt trái-phải |
mm |
550 |
550 |
550 |
550 |
650 |
750 |
|
Diện tích khối trượt trước-sau |
mm |
600 |
600 |
600 |
650 |
700 |
800 |
|
Kích thước trái-phải |
mm |
1550 |
1760 |
1830 |
2150 |
2250 |
2370 |
|
Kích thước trước-sau |
mm |
1260 |
1260 |
1360 |
1550 |
1850 |
1800 |
|
Chiều cao |
mm |
2580 |
2650 |
2750 |
3020 |
3550 |
3700 |
|
Công suất motor |
kW |
7.5 |
7.5 |
11.6 |
16.4 |
24.5 |
31 |
|
Khối lượng (Approx) |
kg |
4500 |
3400 |
3800 |
4500 |
7800 |
11500 |
|
Lượng dầu (Approx) |
L |
350 |
350 |
400 |
450 |
500 |
800 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – YHA3-800TS ĐẾN YHA3-3000TS
|
Thông số |
Đơn vị |
YHA3-800TS |
YHA3-1000TS |
YHA3-1500TS |
YHA3-2000TS |
YHA3-3000TS |
|
Áp suất làm việc tối đa |
MPa |
24 |
24 |
24 |
25 |
24/40 |
|
Lực dập xilanh chính |
kN |
8000 |
10000 |
15000 |
00000 |
30000 |
|
Hành trình pittong |
mm |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
|
Chiều cao mở tối đa |
mm |
1000 |
1200 |
1400 |
1500 |
1500 |
|
Lực dập xilanh dưới |
kN |
500 |
500 |
600 |
100 |
1000 |
|
Hành trình tối đa pittong đệm |
mm |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
|
Tốc độ pittong xuống không tải |
mm/s |
200 |
190 |
190 |
190 |
190 |
|
Tốc độ lúc ấn |
mm/s |
8/16 |
8/16 |
7/9 |
6/8 |
4/6 |
|
Tốc độ lúc về |
mm/s |
190 |
180 |
180 |
180 |
180 |
|
Diện tích khối trượt trái-phải |
mm |
850 |
550 |
550 |
550 |
650 |
|
Diện tích khối trượt trước-sau |
mm |
950 |
1000 |
1200 |
650 |
700 |
|
Kích thước trái-phải |
mm |
2550 |
2950 |
3500 |
3900 |
4200 |
|
Kích thước trước-sau |
mm |
1850 |
2200 |
2400 |
2600 |
2900 |
|
Chiều cao |
mm |
3950 |
4100 |
5250 |
5650 |
5850 |
|
Công suất motor |
kW |
31 |
49.6 |
31×2 |
49.6×2 |
49.6×3 |
|
Khối lượng (Approx) |
kg |
13500 |
21000 |
25000 |
33000 |
42000 |
|
Lượng dầu (Approx) |
L |
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
1800 |
TƯ VẤN CẤU HÌNH YHA3 PHÙ HỢP VỚI SẢN PHẨM CỦA BẠN
Mỗi sản phẩm sẽ có yêu cầu khác nhau về lực dập, hành trình, chiều cao mở, kích thước bàn máy, tốc độ và hệ thống đẩy.
Nếu bạn đang cần một hệ thống ép thủy lực cho rèn nguội, ép đùn, dập, kéo giãn hoặc tạo hình, hãy cung cấp loại vật liệu, kích thước sản phẩm, lực ép dự kiến và yêu cầu năng suất.
Liên hệ để được tư vấn cấu hình YHA3 phù hợp và lựa chọn model theo đúng yêu cầu sản xuất.