•  ảnh 1
  •  ảnh 2
  •  ảnh 3
  •  ảnh 4

Máy ép thuỷ lực rèn nguội bốn cột YIHUI


THÔNG SỐ SẢN PHẨM: Máy ép thuỷ lực rèn nguội bốn cột YIHUI

MÁY ÉP THỦY LỰC RÈN NGUỘI BỐN CỘT YIHUI – LỰC DẬP LÊN ĐẾN 30.000 KN, ĐIỀU KHIỂN PLC, KẾT CẤU CỨNG VỮNG

Khi gia công các chi tiết ô tô, tản nhiệt LED, dụng cụ phần cứng hay các sản phẩm cần kéo giãn, tạo hình và ép định hình, lực ép mạnh thôi chưa đủ. Một chiếc máy ép thủy lực cần đồng thời có kết cấu vững, hệ thống thủy lực ổn định, khả năng điều chỉnh linh hoạt và kiểm soát chính xác trong từng chu kỳ.

Máy ép thủy lực rèn nguội bốn cột YIHUI được phát triển theo hướng đó, với hệ thống thủy lực tiên tiến, khung bốn cột bằng thép hợp kim cường độ cao, điều khiển PLC kết hợp màn hình cảm ứng và dải lực dập từ 1.000 đến 30.000 kN.

Máy ép thuỷ lực rèn nguội bốn cột YIHUI - ảnh 1

KẾT CẤU BỐN CỘT – NỀN TẢNG CHO QUÁ TRÌNH ÉP ỔN ĐỊNH

Điểm nổi bật đầu tiên của máy nằm ở hệ thống bốn cột bằng thép hợp kim cường độ cao. Bề mặt cột được mạ crom cứng, giúp tăng khả năng chống mài mòn trong quá trình máy làm việc liên tục.

Thiết kế này tạo nên một nền tảng chắc chắn cho cụm ép, phù hợp với những ứng dụng yêu cầu lực dập lớn và khả năng làm việc ổn định trong môi trường sản xuất công nghiệp.

HỆ THỐNG THỦY LỰC TIÊN TIẾN – ỔN ĐỊNH TRONG TỪNG CHU KỲ ÉP

Máy sử dụng hệ thống thủy lực tiên tiến, hướng đến khả năng vận hành ổn định, an toàn và đáng tin cậy.

Đặc biệt, các thông số áp suất, hành trình và thời gian giữ áp suất có thể điều chỉnh theo yêu cầu của từng công đoạn. Điều này giúp máy dễ thích nghi với nhiều loại sản phẩm và quy trình tạo hình khác nhau.

PLC + MÀN HÌNH CẢM ỨNG – KIỂM SOÁT THÔNG SỐ TRỰC QUAN

Hệ thống điều khiển kỹ thuật số được xây dựng với mạch lập trình PLC và hệ điều hành trên bảng điều khiển cảm ứng.

Người vận hành có thể theo dõi và thiết lập các thông số làm việc trên giao diện trực quan, giúp quá trình vận hành thuận tiện hơn khi máy phải thực hiện nhiều chế độ gia công khác nhau.

Với các cấu hình sử dụng Servo, tốc độ và các thông số liên quan còn có thể được điều chỉnh trực tiếp trên màn hình cảm ứng.

XI LANH ĐẨY TÙY CHỌN – LINH HOẠT THEO TỪNG SẢN PHẨM

Bu lông di chuyển và bàn làm việc có thể được trang bị xi lanh đẩy tùy chọn, đáp ứng những yêu cầu đẩy khác nhau tùy theo đặc điểm sản phẩm.

Đây là điểm hữu ích khi máy được sử dụng cho nhiều loại khuôn và chi tiết, bởi cấu hình đẩy có thể được lựa chọn phù hợp với yêu cầu công nghệ thay vì chỉ giới hạn trong một cấu hình cố định.

RÈN NGUỘI, ÉP ĐÙN, DẬP VÀ TẠO HÌNH – MỘT MÁY, NHIỀU ỨNG DỤNG

Máy được định hướng cho các công đoạn đúc dập, ép đùn nguội, rèn đối với nhiều nhóm sản phẩm công nghiệp.

🚗 Linh kiện ô tô: phục vụ các công đoạn tạo hình, ép và gia công chi tiết.

💡 Tản nhiệt LED: phù hợp với các ứng dụng tạo hình sản phẩm phục vụ ngành điện – điện tử.

🔩 Dụng cụ phần cứng: đáp ứng các nhu cầu dập, ép và tạo hình chi tiết kim loại.

🛠️ Chi tiết kim loại và phi kim: có thể sử dụng cho các công đoạn kéo giãn và tạo hình nông theo yêu cầu xử lý.

CẤU HÌNH SERVO – TỐI ƯU KHẢ NĂNG ĐIỀU CHỈNH VÀ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

Với cấu hình sử dụng động cơ Servo, máy có thêm nhiều lợi thế trong quá trình vận hành.

⚡ Theo thông tin cấu hình, khả năng tiết kiệm năng lượng có thể đạt 50–70%.

🌡️ Động cơ Servo giúp nhiệt độ dầu có thể thấp hơn, đồng thời hỗ trợ hạn chế vấn đề rò rỉ dầu theo thiết kế hệ thống.

🎛️ Các thông số và tốc độ có thể điều chỉnh trực tiếp trên màn hình cảm ứng. Máy không có hệ thống Servo không có khả năng điều chỉnh tốc độ theo cách này.

🌍 Giao diện có thể hỗ trợ tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của quốc gia khách hàng, thuận tiện hơn cho quá trình vận hành.

THAY KHUÔN NHANH – GHI NHỚ THÔNG SỐ CHO QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Máy được thiết kế với chức năng ghi nhớ thông số, giúp rút ngắn thời gian thiết lập khi thay khuôn.

Khi sử dụng lại khuôn gốc, người vận hành có thể tận dụng dữ liệu đã lưu thay vì phải điều chỉnh lại toàn bộ thông số từ đầu. Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường sản xuất nhiều mã sản phẩm.

AN TOÀN, DỄ PHÁT HIỆN LỖI VÀ THUẬN TIỆN BẢO DƯỠNG

Hệ thống điều khiển có chức năng tự động báo động và hỗ trợ khắc phục sự cố, giúp người vận hành dễ nhận biết tình trạng bất thường trong quá trình làm việc.

Theo thông tin cấu hình, máy cũng hướng đến khả năng vận hành ổn định, độ chính xác cao và độ êm tốt hơn so với các cấu hình máy thông thường.

Với cấu hình Servo, thông tin sản phẩm cũng đưa ra tuổi thọ sử dụng có thể dài hơn máy thông thường khoảng 3–5 năm; ví dụ được cung cấp là máy thông thường khoảng 10 năm và máy có Servo khoảng 15 năm.

DẢI LỰC DẬP 1.000–30.000 KN – PHÙ HỢP NHIỀU QUY MÔ SẢN XUẤT

YIHUI cung cấp nhiều cấu hình từ YHA3-100TS đến YHA3-3000TS, đáp ứng những nhu cầu gia công từ quy mô vừa đến các ứng dụng yêu cầu lực ép rất lớn.

Ở nhóm máy công suất lớn, YHA3-3000TS có lực dập xilanh chính 30.000 kN theo bảng thông số cung cấp, phù hợp với những bài toán tạo hình yêu cầu lực ép cao.

Máy ép thuỷ lực rèn nguội bốn cột YIHUI - ảnh 2
Máy ép thuỷ lực rèn nguội bốn cột YIHUI - ảnh 3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – YHA3-100TS ĐẾN YHA3-650TS

Thông số

Đơn vị

YHA3-100TS

YHA3-150TS

YHA3-200TS

YHA3-300TS

YHA3-500TS

YHA3-650TS

Áp suất làm việc tối đa

MPa

21

21

20

24

25

26

Lực dập xilanh chính

kN

1000

1500

2000

3000

5000

6500

Hành trình pittong

mm

350

350

350

350

350

500

Chiều cao mở tối đa

mm

550

550

600

700

900

1000

Lực dập xilanh dưới

kN

150

200

300

300

400

500

Hành trình tối đa pittong đệm

mm

150

150

150

200

200

200

Tốc độ pittong xuống không tải

mm/s

260

250

270

260

250

210

Tốc độ lúc ấn

mm/s

10/25

10/20

10/15

5/15

8/15

8/16

Tốc độ lúc về

mm/s

250

240

240

230

230

200

Diện tích khối trượt trái-phải

mm

550

550

550

550

650

750

Diện tích khối trượt trước-sau

mm

600

600

600

650

700

800

Kích thước trái-phải

mm

1550

1760

1830

2150

2250

2370

Kích thước trước-sau

mm

1260

1260

1360

1550

1850

1800

Chiều cao

mm

2580

2650

2750

3020

3550

3700

Công suất motor

kW

7.5

7.5

11.6

16.4

24.5

31

Khối lượng (Approx)

kg

4500

3400

3800

4500

7800

11500

Lượng dầu (Approx)

L

350

350

400

450

500

800

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – YHA3-800TS ĐẾN YHA3-3000TS

Thông số

Đơn vị

YHA3-800TS

YHA3-1000TS

YHA3-1500TS

YHA3-2000TS

YHA3-3000TS

Áp suất làm việc tối đa

MPa

24

24

24

25

24/40

Lực dập xilanh chính

kN

8000

10000

15000

00000

30000

Hành trình pittong

mm

500

500

500

500

500

Chiều cao mở tối đa

mm

1000

1200

1400

1500

1500

Lực dập xilanh dưới

kN

500

500

600

100

1000

Hành trình tối đa pittong đệm

mm

200

200

200

200

200

Tốc độ pittong xuống không tải

mm/s

200

190

190

190

190

Tốc độ lúc ấn

mm/s

8/16

8/16

7/9

6/8

4/6

Tốc độ lúc về

mm/s

190

180

180

180

180

Diện tích khối trượt trái-phải

mm

850

550

550

550

650

Diện tích khối trượt trước-sau

mm

950

1000

1200

650

700

Kích thước trái-phải

mm

2550

2950

3500

3900

4200

Kích thước trước-sau

mm

1850

2200

2400

2600

2900

Chiều cao

mm

3950

4100

5250

5650

5850

Công suất motor

kW

31

49.6

31×2

49.6×2

49.6×3

Khối lượng (Approx)

kg

13500

21000

25000

33000

42000

Lượng dầu (Approx)

L

800

1000

1300

1500

1800

TƯ VẤN CẤU HÌNH YHA3 PHÙ HỢP VỚI SẢN PHẨM CỦA BẠN

Mỗi sản phẩm sẽ có yêu cầu khác nhau về lực dập, hành trình, chiều cao mở, kích thước bàn máy, tốc độ và hệ thống đẩy.

Nếu bạn đang cần một hệ thống ép thủy lực cho rèn nguội, ép đùn, dập, kéo giãn hoặc tạo hình, hãy cung cấp loại vật liệu, kích thước sản phẩm, lực ép dự kiến và yêu cầu năng suất.

Liên hệ để được tư vấn cấu hình YHA3 phù hợp và lựa chọn model theo đúng yêu cầu sản xuất.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM