TRUNG TÂM GIA CÔNG ĐỨNG CNC VMC1160 – KẾT CẤU CỨNG VỮNG, ĐỘ CHÍNH XÁC 0,003MM
Nếu doanh nghiệp đang tìm một trung tâm gia công đứng CNC có khả năng làm việc ổn định trên nhiều dạng chi tiết, VMC1160 nổi bật ở kết cấu chịu tải, hệ dẫn hướng nhiều slider và khả năng kiểm soát chuyển động chính xác.
Với hành trình X 800mm – Y 500mm – Z 500mm, tải trọng bàn tối đa 500kg, trục chính đạt 8.000–15.000 vòng/phút cùng độ chính xác định vị 0,003mm, máy hướng đến những yêu cầu gia công cơ khí chính xác cần sự ổn định trong suốt quá trình vận hành.

🏗️ THIẾT KẾ 4 RAY DẪN HƯỚNG – TĂNG KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
Một số model được thiết kế với 4 ray dẫn hướng, tạo nền tảng kết cấu chắc chắn và tăng khả năng chịu tải của hệ thống.
Thiết kế này đặc biệt phù hợp với những công việc cần duy trì sự ổn định của bàn máy và các cơ cấu chuyển động trong quá trình gia công.
⚙️ 6 SLIDER TRÊN TRỤC X VÀ Z – TĂNG ĐỘ ỔN ĐỊNH KHI CẮT
Trục X và Z được thiết kế với 6 slider, giúp tăng khả năng nâng đỡ và duy trì sự ổn định của hệ thống chuyển động.
Khi thực hiện các nguyên công cắt, kết cấu nhiều slider hỗ trợ máy giữ được độ ổn định cần thiết, từ đó đáp ứng tốt hơn những yêu cầu gia công cần kiểm soát chuyển động chính xác.
🧱 KẾT CẤU NHIỀU LỚP – NỀN TẢNG CHO ĐỘ CỨNG VỮNG
VMC1160 sử dụng kết cấu cột 3 lớp, yên máy 2 lớp và đế đúc tổ hợp 2 lớp.
Cách xây dựng kết cấu nhiều lớp tạo nên một tổng thể máy chắc chắn, giúp các bộ phận chính phối hợp ổn định trong quá trình gia công và hỗ trợ khả năng chịu tải của toàn hệ thống.
🔩 BỀ MẶT LIÊN KẾT 1:1:1 – TĂNG ĐỘ CỨNG KHI CẮT
Khu vực liên kết giữa đầu máy và cột máy được thiết kế theo tỷ lệ 1:1:1.
Thiết kế này tập trung vào việc tăng độ cứng vững tại vùng liên kết, góp phần duy trì sự ổn định của kết cấu khi máy thực hiện quá trình cắt.
📐 CỘT MÁY TĂNG CHIỀU CAO – TRỤC Z KÉO DÀI
Cột máy được thiết kế tăng chiều cao, đồng thời trục Z được kéo dài, hỗ trợ cấu hình máy khi kết hợp với trục thứ tư mà không cần thêm chiều cao bằng gioăng.
Đây là một điểm đáng chú ý khi doanh nghiệp cần cấu hình gia công linh hoạt hơn cho các loại chi tiết và phương án gá đặt khác nhau.
🛠️ Ổ DAO BỐ TRÍ CỐ ĐỊNH – HẠN CHẾ BIẾN DẠNG DO TẢI NGANG
Ổ dao được thiết kế theo dạng bố trí cố định trên máy, nhằm giảm tác động của tải theo phương ngang lên cột.
Thiết kế này hướng đến việc hạn chế biến dạng do tải tác động lâu dài, qua đó hỗ trợ duy trì sự ổn định của kết cấu trong quá trình vận hành.
🚀 TRỤC CHÍNH 8.000–15.000 VÒNG/PHÚT – LINH HOẠT CHO NHIỀU NHU CẦU GIA CÔNG
VMC1160 sở hữu phạm vi tốc độ trục chính 8.000–15.000 vòng/phút, kết hợp động cơ trục chính công suất 7,5kW.
Dải tốc độ này giúp máy có khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu gia công khác nhau, trong khi công suất 7,5kW hỗ trợ quá trình vận hành của trục chính trong các nguyên công cơ khí.
🎯 ĐỘ CHÍNH XÁC 0,003MM – KIỂM SOÁT CHUYỂN ĐỘNG 3 TRỤC
Độ chính xác định vị đạt 0,003mm, đồng thời độ lặp lại trên cả ba trục X/Y/Z cũng đạt 0,003mm.
Đây là thông số quan trọng đối với các chi tiết yêu cầu khả năng kiểm soát vị trí và độ ổn định cao trong quá trình gia công lặp lại.
📏 HÀNH TRÌNH 800×500×500MM – KHÔNG GIAN GIA CÔNG RỘNG
VMC1160 cung cấp hành trình:
X: 800mm | Y: 500mm | Z: 500mm
Kết hợp với bàn máy có tải trọng tối đa 500kg, cấu hình này tạo điều kiện để máy xử lý nhiều dạng chi tiết có kích thước và khối lượng khác nhau trong phạm vi gia công phù hợp.
🖥️ NHIỀU LỰA CHỌN HỆ ĐIỀU KHIỂN CNC
Máy có thể sử dụng nhiều hệ thống điều khiển CNC gồm:
GSK – FANUC – MITSUBISHI – KND – Siemens
Sự đa dạng về lựa chọn hệ điều khiển giúp doanh nghiệp có thêm phương án cấu hình máy theo hệ thống điều khiển đang sử dụng và yêu cầu vận hành thực tế.
🏭 PHÙ HỢP CHO GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC
Với kết cấu cứng vững, hành trình 800×500×500mm, tải bàn 500kg, độ chính xác 0,003mm và trục chính 8.000–15.000 vòng/phút, VMC1160 phù hợp để xem xét cho các nhu cầu gia công chi tiết cơ khí cần độ ổn định và khả năng kiểm soát chuyển động chính xác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Tên sản phẩm |
Trung tâm gia công đứng CNC VMC1160 |
|
Số trục |
3 |
|
Hành trình X |
800mm |
|
Hành trình Y |
500mm |
|
Hành trình Z |
500mm |
|
Kích thước máy D×R×C |
2700×2400×2500mm |
|
Trọng lượng |
5,2 T |
|
Hệ thống điều khiển CNC |
GSK / FANUC / MITSUBISHI / KND / Siemens |
|
Độ chính xác định vị |
0,003mm |
|
Độ lặp lại X/Y/Z |
0,003mm |
|
Phạm vi tốc độ trục chính |
8.000–15.000 vòng/phút |
|
Công suất động cơ trục chính |
7,5kW |
|
Tải trọng tối đa của bàn |
500kg |
|
Các thành phần chính |
Bơm, động cơ |
|
Thông số |
SL-850V |
SL-855V |
SL-1160V |
|
Kích thước bàn làm việc (mm) |
1000 × 500 |
1000 × 550 |
1200 × 600 |
|
Tải trọng bàn làm việc (kg) |
500 |
500 |
800 |
|
Rãnh chữ T (rộng × khoảng cách × số rãnh) |
18T × 100 × 5 |
18T × 100 × 5 |
18T × 100 × 5 |
|
Hành trình X (mm) |
800 |
800 |
1100 |
|
Hành trình Y (mm) |
500 |
550 |
600 |
|
Hành trình Z (mm) |
500 |
550 |
600 |
|
Khoảng cách từ đầu trục chính đến bàn (mm) |
125–625 |
150–700 |
120–720 |
|
Côn trục chính |
BT40 Ø140 |
BT40 Ø150 |
BT40 Ø150 |
|
Kiểu truyền động trục chính |
Dây đai / kết nối trực tiếp |
Dây đai |
Dây đai / kết nối trực tiếp |
|
Tốc độ trục chính (vòng/phút) |
8.000 / 10.000 / 12.000 / 15.000 |
8.000 / 10.000 / 12.000 |
8.000 / 10.000 / 12.000 |
|
Tốc độ chạy nhanh X (m/phút) |
48 |
48 |
36 |
|
Tốc độ chạy nhanh Y (m/phút) |
48 |
48 |
36 |
|
Tốc độ chạy nhanh Z (m/phút) |
48 |
48 |
36 |
|
Trục vít bi X |
Ø40 × P16 |
Ø40 × P16 |
Ø40 × P12 |
|
Trục vít bi Y |
Ø40 × P16 |
Ø40 × P16 |
Ø40 × P12 |
|
Trục vít bi Z |
Ø40 × P16 |
Ø45 × P16 |
Ø40 × P12 |
|
Ray dẫn hướng X |
35 mm, 4 con lăn |
35 mm, 4 con lăn |
45 mm, 6 con lăn |
|
Ray dẫn hướng Y |
35 mm, 4 con lăn |
45 mm, 4 con lăn |
45 mm, 4 con lăn |
|
Ray dẫn hướng Z |
35 mm, 4 con lăn |
45 mm, 6 con lăn |
45 mm, 6 con lăn |
|
Công suất động cơ trục chính (kW) |
7,5 |
7,5 |
11 |
|
Động cơ ba trục X/Y/Z (kW) |
2 / 2 / 3 |
2 / 2 / 3 |
2 / 2 / 3 |
|
Dung lượng ổ dao |
24 dao |
24 dao |
24 dao |
|
Đường kính dụng cụ tối đa (mm) |
80 |
80 |
80 |
|
Đường kính khi cắt không cần dụng cụ (mm) |
120 |
120 |
120 |
|
Chiều dài dụng cụ tối đa (mm) |
200 |
200 |
200 |
|
Khối lượng dụng cụ tối đa (kg) |
8 |
8 |
8 |
|
Thời gian thay dao (giây) |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
Độ chính xác định vị toàn hành trình (mm) |
0,003/300 |
0,003/300 |
0,003/300 |
|
Độ lặp lại toàn hành trình (mm) |
0,003/300 |
0,003/300 |
0,003/300 |
|
Kích thước máy (mm) |
2700 × 2400 × 2500 |
2700 × 2400 × 2500 |
2580 × 3120 × 2800 |
|
Trọng lượng máy (kg) |
5200 |
5500 |
7000 |
📞 ĐẦU TƯ VMC1160 – XÂY DỰNG NĂNG LỰC GIA CÔNG ỔN ĐỊNH
Không chỉ tập trung vào hành trình hay tốc độ trục chính, VMC1160 được xây dựng xoay quanh nền tảng kết cấu cứng vững, khả năng chịu tải và kiểm soát chuyển động chính xác.
Nếu bạn đang cần lựa chọn một trung tâm gia công đứng CNC với cấu hình 800×500×500mm, độ chính xác 0,003mm và tải bàn tối đa 500kg, hãy liên hệ để được tư vấn cấu hình VMC1160 phù hợp với nhu cầu gia công thực tế.