MÁY CẮT DÂY TỦ LIỀN THÂN AC SERVO JLSF320/400/500 – ĐỘ CHÍNH XÁC ≤0,005 MM, BỀ MẶT ≤1.2 RA
Trong gia công khuôn mẫu và cơ khí chính xác, một thiết bị tốt không chỉ cần cắt nhanh, mà còn phải kiểm soát chính xác từng chuyển động, duy trì độ ổn định trong quá trình gia công và tạo ra bề mặt hoàn thiện đáp ứng yêu cầu của những chi tiết khó.
Máy cắt dây tủ liền thân AC SERVO JLSF320, JLSF400 và JLSF500 được phát triển theo hướng đó: kết hợp hệ thống điều khiển AC Servo, kết cấu máy chắc chắn và thiết kế tủ điện tích hợp, tạo nên một giải pháp EDM hướng đến độ chính xác cao, vận hành ổn định và tối ưu không gian xưởng.
Điểm nổi bật của dòng máy nằm ở khả năng đạt dung sai ≤0,005 mm khi cắt nhiều lần, cùng độ nhám bề mặt tốt nhất ≤1.2 Ra trong điều kiện thử nghiệm theo thông số nhà sản xuất.

AC SERVO – KIỂM SOÁT CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH XÁC HƠN
Khác với cấu hình sử dụng Step Motor, dòng JLSF được trang bị Servo cho các trục X, Y và U, V, giúp hệ thống kiểm soát chuyển động theo tọa độ một cách chính xác và ổn định.
Hệ thống Servo mang lại khả năng:
⚡ Phản hồi chuyển động nhanh
⚡ Kiểm soát vị trí chính xác
⚡ Hỗ trợ chuyển động ổn định trong quá trình gia công
⚡ Giảm nguy cơ sai lệch do mất bước so với hệ thống động cơ bước
Với gia công EDM, nơi mỗi chuyển động đều tác động trực tiếp đến biên dạng cuối cùng, khả năng kiểm soát chuyển động chính xác chính là nền tảng để tạo nên những chi tiết có dung sai chặt chẽ.
TỦ ĐIỆN LIỀN THÂN – GỌN GÀNG, TỐI ƯU KHÔNG GIAN XƯỞNG
Một trong những điểm khác biệt dễ nhận thấy của JLSF chính là thiết kế tủ liền thân.
Thay vì bố trí tủ điều khiển tách rời, hệ thống được tích hợp vào tổng thể máy, giúp bố trí thiết bị gọn gàng hơn và thuận tiện hơn cho việc tổ chức không gian sản xuất.
Thiết kế này hướng đến các lợi ích:
🔹 Tối ưu diện tích bố trí máy
🔹 Giảm sự cồng kềnh của hệ thống tủ điều khiển bên ngoài
🔹 Thuận tiện hơn khi vận hành
🔹 Tạo tổng thể máy đồng bộ, chuyên nghiệp
Kích thước tủ điện theo thông số kỹ thuật là 640 × 552 × 1702 mm.
≤0,005 MM – ĐỘ CHÍNH XÁC CHO GIA CÔNG KHUÔN MẪU
Trong gia công khuôn chính xác, sai lệch chỉ vài phần nghìn milimet cũng có thể ảnh hưởng đến khả năng lắp ghép và chất lượng chi tiết.
JLSF đạt dung sai gia công ≤0,005 mm trong điều kiện cắt nhiều lần, với mẫu kiểm tra hình vuông 10 × 10 × 20 mm.
Đây là thông số đáng chú ý đối với các công việc yêu cầu kiểm soát kích thước chặt chẽ như:
🔹 Khuôn dập chính xác
🔹 Khuôn ép nhựa
🔹 Khuôn đúc
🔹 Chi tiết máy
🔹 Bánh răng
🔹 Trục cam
🔹 Đồ gá và linh kiện cơ khí chính xác
≤1.2 RA – TẬP TRUNG VÀO CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT
Tốc độ và độ chính xác là một phần của bài toán. Với khuôn mẫu, độ nhám bề mặt sau gia công cũng quyết định đáng kể đến chất lượng hoàn thiện.
Ở chế độ cắt 3 lần, JLSF có độ nhám bề mặt tốt nhất được công bố ở mức:
≤1.2 Ra
Điều kiện kiểm tra: vật liệu SKD độ cứng 45–60 HRC, mẫu 10 × 10 × 20 mm.
Cấu hình cắt nhiều lần cho phép quá trình gia công được thực hiện theo hướng từ đường cắt ban đầu đến các bước cắt tinh, phù hợp với những chi tiết cần bề mặt hoàn thiện tốt hơn.
HÀNH TRÌNH 320 × 400 ĐẾN 500 × 630 MM – 3 MODEL CHO NHIỀU QUY MÔ GIA CÔNG
Dòng JLSF cung cấp 3 model:
JLSF320 – JLSF400 – JLSF500
Hành trình gia công Y×X lần lượt là:
🔹 JLSF320: 320 × 400 mm
🔹 JLSF400: 400 × 500 mm
🔹 JLSF500: 500 × 630 mm
Nhờ đó, doanh nghiệp có thể lựa chọn cấu hình phù hợp hơn với kích thước phôi, không gian gia công và nhu cầu sản xuất thực tế.
TẢI PHÔI LÊN ĐẾN 800 KG – SẴN SÀNG CHO CHI TIẾT LỚN
Không chỉ hướng đến các chi tiết nhỏ và chính xác, JLSF còn có khả năng đáp ứng những phôi có trọng lượng lớn.
Khả năng tải phôi theo từng model:
🔹 JLSF320: 400 kg
🔹 JLSF400: 600 kg
🔹 JLSF500: 800 kg
Đặc biệt, JLSF500 sở hữu bàn làm việc 700 × 1000 mm, chiều cao cắt tối đa 300 mm và tải phôi lên đến 800 kg, phù hợp với những công việc cần không gian gia công rộng hơn.
CẮT CÔN 3°/80 MM – XỬ LÝ BIÊN DẠNG PHỨC TẠP
Khả năng cắt côn tiêu chuẩn 3°/80 mm mở rộng phạm vi gia công của máy, đặc biệt đối với các chi tiết có yêu cầu về góc nghiêng hoặc biên dạng không hoàn toàn vuông góc.
Kết hợp hành trình U,V 60 × 60 mm, hệ thống Servo và khả năng cắt nhiều lần, JLSF phù hợp với nhiều bài toán gia công khuôn và chi tiết có hình học phức tạp.
TỐC ĐỘ CẮT LÊN ĐẾN 150 MM²/PHÚT
Theo thông số kỹ thuật, tốc độ cắt 1 lần nhanh nhất đạt 150 mm²/phút, tùy thuộc vào điều kiện gia công thực tế.
Tốc độ này giúp doanh nghiệp cân bằng giữa năng suất, độ chính xác và chất lượng bề mặt, đặc biệt trong các công việc gia công khuôn và chi tiết cơ khí cần thực hiện nhiều bước cắt.
HỆ THỐNG LÀM MÁT CAO ÁP – HỖ TRỢ QUÁ TRÌNH GIA CÔNG ỔN ĐỊNH
JLSF sử dụng dầu làm mát pha nước, kết hợp với thùng nước cao áp có lọc.
Hệ thống này hỗ trợ quá trình làm mát và lọc dung dịch trong khi gia công, góp phần duy trì điều kiện vận hành phù hợp cho quá trình cắt dây.
Máy sử dụng dây cắt đường kính 0.1–0.20 mm, tốc độ lô quấn dây 5–11.5 m/s.
AUTOCUT + USB/LAN/RS232 – KẾT NỐI LINH HOẠT
Hệ thống điều khiển sử dụng phần mềm AutoCut, hỗ trợ giao diện Tiếng Trung và Tiếng Anh.
Máy đồng thời hỗ trợ nhiều phương thức truyền dữ liệu:
🔹 USB
🔹 LAN
🔹 RS232
Nhờ đó, việc truyền chương trình và dữ liệu gia công trở nên linh hoạt hơn trong môi trường sản xuất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
|
Thông số chủ yếu |
MODEL: JLSF320 |
MODEL: JLSF400 |
MODEL: JLSF500 |
|
Hành trình gia công Y*X (mm) |
320×400 mm |
400×500 mm |
500×630 mm |
|
Hành trình U,V |
60 x 60 |
60 x 60 |
60 x 60 |
|
kích thước bàn làm việc |
500 x 720 mm |
600 x 820 mm |
700 x 1000 mm |
|
Kích thước bao ngoài |
1700*1400*1900 |
1800*1500*1900 |
2100*1800*2000 |
|
Chiều cao cắt max |
250 mm |
250 mm |
300 mm |
|
Trọng lượng phôi GC (kg) |
400 |
600 |
800 |
|
Trọng lượng máy (kg) |
1900 |
2100 |
2900 |
|
Điều khiển X,Y |
Servo motto |
||
|
Điều khiển U,V |
Servo moto |
||
|
Dung sai gia công (nhiều lần cắt) |
Hình vuông 10*10*20 = ≤0.005mm |
||
|
Độ nhám bề mặt cắt 3 lần tốt nhất Ra |
≤1.2 Ra (vật liệu SKD độ cứng 45- 60 HRC kich thước 10*10*20) |
||
|
Tốc độ cắt 1 lần nhanh nhất |
150 ≤mm2/phút |
||
|
Độ cắt côn tiêu chuẩn |
3o /80mm |
||
|
Đường kính dây cắt (mm) |
0.1~0.20 |
||
|
Điều chỉnh tốc độ lô quấn m/s |
5-11.5 |
||
|
Phương thức làm mát |
Dầu làm mát pha nước |
||
|
Thùng nước làm mát |
Thùng nước cao áp có lọc |
||
|
Nguồn điện cung cấp |
380v 50hz |
||
|
Công suất điện (kw) |
3kw |
||
|
Phần mềm điều khiển |
Autocut |
||
|
Ngôn ngữ hiển thị |
Tiếng Trung, tiếng Anh |
||
|
Kích thước tủ điện |
640*552*1702 |
||
|
Phương thức truyền văn bản |
cổng USB, Lan, RS232 |
||
ỨNG DỤNG – TỪ KHUÔN MẪU ĐẾN CHI TIẾT CƠ KHÍ CHÍNH XÁC
JLSF được định hướng cho nhiều nhóm công việc gia công EDM yêu cầu độ chính xác cao:
🔹 Khuôn dập, khuôn ép nhựa, khuôn đúc: xử lý các biên dạng và chi tiết có hình học phức tạp.
🔹 Chi tiết máy chính xác: gia công bánh răng, trục cam, đồ gá và các linh kiện cơ khí.
🔹 Vật liệu có độ cứng cao: phù hợp với thép đã qua xử lý nhiệt và các loại hợp kim đặc biệt.
🔹 Gia công khuôn mẫu: tận dụng khả năng cắt nhiều lần để hướng đến độ chính xác và chất lượng bề mặt tốt.
JLSF – KHI ĐỘ CHÍNH XÁC KHÔNG CÒN LÀ MỘT LỰA CHỌN PHỤ
Một chiếc máy cắt dây tốt phải đáp ứng đồng thời nhiều bài toán: chuyển động chính xác, bề mặt gia công tốt, khả năng xử lý phôi phù hợp và vận hành thuận tiện.
JLSF tạo dấu ấn bằng cấu hình AC Servo X,Y,U,V, thiết kế tủ điện liền thân, dung sai nhiều lần cắt ≤0,005 mm, độ nhám tốt nhất ≤1.2 Ra và 3 lựa chọn hành trình từ 320 × 400 đến 500 × 630 mm.
Đây là cấu hình hướng đến những xưởng đang tìm kiếm một giải pháp EDM chuyên sâu cho khuôn mẫu, chi tiết cơ khí chính xác và các vật liệu có độ cứng cao.
SẴN SÀNG NÂNG CẤP NĂNG LỰC GIA CÔNG?
Đừng để giới hạn của thiết bị trở thành giới hạn của những đơn hàng bạn có thể nhận.
JLSF320 / JLSF400 / JLSF500 – AC Servo, tủ liền thân, chính xác ≤0,005 mm, bề mặt ≤1.2 Ra.
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn model phù hợp với kích thước phôi, vật liệu, yêu cầu dung sai và quy mô sản xuất của doanh nghiệp.